Số liệu thống kê

Tháng 5

Số liệu kinh tế - xã hội tháng 5 năm 2017

02/06/2017 08:13 SA

Xem cỡ chữ Email Print


1- Sản xuất nông nghiệp toàn tỉnh đến tháng 5 năm 2017

CHỈ TIÊU

ĐVT

Thực hiện cùng kỳ
năm trước

Ước
thực hiện kỳ
báo cáo

Kỳ báo cáo/
cùng kỳ
năm trước
(%)

* Gieo trồng vụ Đông xuân 2016

 

 

 

 

1. Lúa đã cấy

Ha

37,141.8

36,998.0

          99.61

2. Ngô

Ha

14,506.9

13,914.0

          95.91

3. Khoai lang

Ha

1,724.2

1,596.4

          92.59

4. Rau xanh các loại

Ha

9,578.2

9,841.1

        102.74

5. Đỗ đậu các loại

Ha

711.1

667.1

          93.81

6. Đậu tương

Ha

142.5

130.5

          91.61

7. Lạc

Ha

3,369.1

3,278.0

          97.30

2- Sản xuất nông nghiệp đến tháng 5 năm 2016 phân theo huyện

Huyện, Thành, Thị

Gieo cấy lúa vụ Chiêm Xuân

Gieo trồng ngô vụ Đông Xuân

Thực hiện đến cuối tháng
5/2016
(Ha)

Ước tính đến cuối tháng 5/2017
(Ha)

So sánh tháng ước tính với tháng cùng kỳ (%)

Thực hiện đến cuối tháng
5/2015
(Ha)

Ước tính đến cuối tháng 5/2016
(Ha)

So sánh tháng ước tính với tháng cùng kỳ (%)

Tổng cộng

    37,141.8

    36,998.0

         99.61

    14,506.9

    13,914.0

         95.91

1. Thành phố Việt Trì

 

       1,418.9

       1,386.1

          97.69

          330.6

          264.2

          79.91

2. Thị xã Phú Thọ

 

       1,043.3

       1,048.5

        100.50

          542.5

          521.0

          96.04

3. Huyện Đoan Hùng

 

       3,556.1

       3,528.2

          99.22

       1,254.4

       1,176.6

          93.80

4. Huyện Hạ Hoà

 

       4,071.8

       4,062.6

          99.77

          957.5

          875.0

          91.38

5. Huyện Thanh Ba

 

       3,390.0

       3,327.5

          98.16

       1,482.2

       1,475.6

          99.55

6. Huyện Phù Ninh

 

       2,524.5

       2,490.3

          98.65

       1,461.6

       1,412.9

          96.67

7. Huyện Yên Lập

 

       2,842.0

       2,891.1

        101.73

       1,143.3

       1,126.4

          98.52

8. Huyện Cẩm Khê

 

       4,339.0

       4,326.5

          99.71

       1,509.8

       1,429.1

          94.66

9. Huyện Tam Nông

 

       2,663.0

       2,659.0

          99.85

       1,260.4

       1,203.3

          95.47

10. Huyện Lâm Thao

 

       3,341.4

       3,314.1

          99.18

          422.7

          326.9

          77.34

11. Huyện Thanh Sơn

 

       3,321.2

       3,300.1

          99.36

       1,882.9

       1,847.6

          98.13

12. Huyện Thanh Thuỷ

 

       2,511.0

       2,510.1

          99.97

       1,442.4

       1,384.6

          95.99

13. Huyện Tân Sơn

 

       2,119.7

       2,153.9

        101.61

          816.7

          870.9

        106.64

3- Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tháng 5 năm 2017 toàn tỉnh

CHỈ TIÊU

Tháng 4/2017
so với
tháng
3/2016

Tháng 5/2017

5 tháng 2017 so với 5 tháng 2016

So với tháng trước

So với tháng cùng kỳ năm trước

Toàn ngành

    106.36

    101.20

    102.41

    104.93

B. Khai khoáng

    112.67

      94.20

    127.25

    119.85

07. Khai thác quặng kim loại

       83.33

       20.00

       26.88

       20.26

08. Khai khoáng khác

     113.70

       96.12

     129.86

     123.26

C. Công nghiệp chế biến, chế tạo

    105.72

    101.71

    100.54

    103.68

10.Sản xuất chế biến thực phẩm

       99.42

     116.81

       94.23

       90.68

11.Sản xuất đồ uống

     102.62

     116.85

     111.50

     122.17

13.Dệt

       89.03

       98.16

       79.02

       91.89

14.Sản xuất trang phục

     107.94

     100.70

     130.10

     109.59

15.Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

     127.12

     101.50

       92.31

     114.78

17.Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

     111.27

     102.87

     119.31

     117.65

20.Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

       84.16

     105.25

       90.95

       88.86

22.Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

     116.70

       96.37

     100.93

     105.58

23.Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

       87.14

     108.02

       85.48

       92.90

25.Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ MMTB)

     185.25

       95.96

     105.45

     123.07

26.Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính,…

     113.34

       99.00

     108.62

     106.45

27.Sản xuất thiết bị điện

     186.67

       92.86

       92.86

     116.00

29.Sản xuất xe có động cơ

     237.85

       66.62

     129.93

     122.58

30. Sản xuất phương tiện vận tải khác

            -  

            -  

            -  

       22.17

D. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng … và điều hòa KK

    111.60

    101.82

    108.13

    110.21

35. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng ... và điều hoà KK

     111.60

     101.82

     108.13

     110.21

E. CC nước, HĐ quản lý và xử lý rác thải, nước thải

    109.00

      99.17

    100.30

    107.75

36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước

109.00

99.17

100.30

107.75

4- Sản phẩm sản xuất công nghiệp tháng 5 năm 2017 toàn tỉnh

CHỈ TIÊU

Đơn
vị tính

Thực hiện năm 2017

So sánh (%)

Chính
thức
tháng 4

Ước
 tháng 5

Cộng dồn
5 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/ cùng kỳ năm trước

1. Giấy và bìa các loại

Tấn

17,554

18,055

80,300

102.86

106.90

2. Bia  các loại

1000 Lít

10,943

14,237

49,321

130.10

120.52

3. Chè

Tấn

1,991

3,226

8,206

162.01

87.93

4. Phân bón hóa học các loại

Tấn

106,063

116,000

551,305

109.37

88.46

Trong đó:  NPK

Tấn

55,929

52,000

255,178

92.98

92.93

5. Cao lanh

Tấn

25,983

24,484

144,545

94.23

120.67

6. Xi măng

Tấn

124,797

128,300

587,102

102.81

73.86

7. Gạch xây dựng

1000 Viên

36,218

36,312

170,373

100.26

89.90

8. Gạch lát

1000 M2

3,012

3,314

14,438

110.02

104.12

9. Mỳ chính

Tấn

2,287

2,200

10,622

96.20

91.85

10. Dung lượng ắc quy

1000 Kwh

6.12

5.68

19.01

92.86

116.00

11. Vải thành phẩm

1000 M2

6,781

6,335

32,190

93.42

96.99

12. Sợi toàn bộ

Tấn

923

962

4,844

104.25

81.96

13. Quần áo may sẵn

1000 Cái

7,049

7,207

37,280

102.24

106.34

14. Giày thể thao

1000 Đôi

532

540

2,140

101.50

114.78

15. Nước máy

1000 M3

2,103

2,086

9,948

99.17

107.75

16. Sản phẩm bằng plastic

Tấn

12,988

12,524

59,968

96.43

105.58

17. Sản phẩm linh kiện điện tử

1000
Chiếc

5,757

5,700

30,884

99.01

107.36

18. Tai nghe không nối với micro

1000 Cái

5,585

5,500

25,975

98.48

70.31

19. Nhôm thanh định hình

Tấn

809

802

4,588

99.13

100.33

5- Vốn đầu tư từ ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý tháng 5 năm 2017

CHỈ TIÊU

Thực hiện năm 2017

Thực hiện 5 tháng năm 2016

So sánh (%)

Chính
thức
tháng 4

Ước
 tháng 5

Cộng dồn 5 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ năm trước

I. Tổng số

246,956

262,619

1,118,621

973,820

106.34

114.87

1. Vốn ngân sách nhà nước cấp tỉnh

186,951

199,582

827,417

782,850

106.76

105.69

 - Vốn cân đối ngân sách tỉnh

64,251

76,232

321,564

73,110

118.65

439.84

 - Vốn trung ương hỗ trợ ĐT theo mục tiêu

58,200

58,000

261,508

654,750

99.66

39.94

 - Vốn nước ngoài (ODA)

62,500

63,100

234,395

32,470

100.96

721.88

 - Vốn khác

2,000

2,250

9,950

22,520

112.50

44.18

2. Vốn ngân sách nhà nước cấp huyện

43,500

45,100

223,535

121,045

103.68

184.67

 - Vốn cân đối ngân sách huyện

6,500

7,000

35,083

40,505

107.69

86.61

 - Vốn tỉnh hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

36,500

37,500

185,812

78,315

102.74

237.26

 - Vốn khác

500

600

2,640

2,225

120.00

118.65

3. Vốn ngân sách nhà nước cấp xã

16,505

17,937

67,669

69,925

108.68

96.77

 - Vốn cân đối ngân sách xã

11,095

11,237

50,774

20,660

101.28

245.76

 - Vốn huyện hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

4,760

5,900

13,930

46,350

123.95

30.05

 - Vốn khác

650

800

2,965

2,915

123.08

101.72

II. Vốn đầu tư do địa phương quản lý phân theo huyện, thành, thị

 

 

 

 

 

 

1. Thành phố Việt Trì

69,750

78,415

269,213

203,195

112.42

132.49

2. Thị xã Phú Thọ

35,060

35,560

178,670

176,770

101.43

101.07

3. Huyện Đoan Hùng

38,860

40,091

135,073

167,618

103.17

80.58

4. Huyện Hạ Hoà

9,600

8,210

37,574

44,131

85.52

85.14

5. Huyện Thanh Ba

5,697

6,600

37,766

51,750

115.85

72.98

6. Huyện Phù Ninh

4,730

4,800

35,930

26,100

101.48

137.66

7. Huyện Yên Lập

15,425

18,694

71,431

38,425

121.19

185.90

8. Huyện Cẩm Khê

13,557

13,407

61,634

42,129

98.89

146.30

9. Huyện Tam Nông

5,178

5,210

45,816

35,270

100.62

129.90

10. Huyện Lâm Thao

11,276

12,180

50,556

32,627

108.02

154.95

11. Huyện Thanh Sơn

5,674

6,921

38,339

34,987

121.98

109.58

12. Huyện Thanh Thuỷ

21,839

22,031

110,554

69,270

100.88

159.60

13. Huyện Tân Sơn

10,310

10,500

46,065

51,548

101.84

89.36


6- Tổng mức bán lẻ hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng tháng 5 năm 2017

CHỈ TIÊU

Thực hiện năm 2017

Thực hiện 5 tháng năm 2016

So sánh (%)

Chính
thức
tháng 4

Ước
 tháng 5

Cộng dồn 5 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ

Tổng số

   1,923.8

   1,915.0

   9,734.2

   9,074.8

      99.54

    107.27

I. Phân theo loại hình kinh tế

 

 

 

 

 

 

1. Kinh tế Nhà nước

       197.6

       196.3

       970.9

       543.6

       99.33

     178.60

2. Kinh tế tập thể

          1.7

           1.6

           9.7

         14.4

       99.33

       67.54

3. Kinh tế cá thể

       897.9

       892.5

     4,653.4

     4,370.1

       99.41

     106.48

4. Kinh tế tư nhân

       810.3

       808.3

     4,001.5

     4,036.4

       99.75

       99.13

5. Kinh tế có vốn ĐTNN

         16.3

         16.2

         98.6

       110.3

       99.36

       89.42

II. Phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

 

 

1. Thương nghiệp

    1,664.5

     1,657.1

     8,496.0

     7,887.5

       99.56

     107.72

2. Khách sạn, nhà hàng

       177.2

       175.9

       851.2

       813.9

       99.28

     104.58

3. Dịch vụ khác

         82.1

         82.0

       386.9

       373.4

       99.88

     103.61

III. Phân theo huyện, thành, thị

 

 

 

 

 

 

1. Thành phố Việt Trì

    1,002.5

     1,005.6

     4,932.0

     4,597.9

     100.30

     107.27

2. Thị xã Phú Thọ

       105.0

       103.8

       575.0

       535.9

       98.93

     107.29

3. Huyện Đoan Hùng

       109.6

       110.1

       567.7

       530.2

     100.43

     107.08

4. Huyện Hạ Hoà

         75.4

         74.4

       371.7

       346.6

       98.62

     107.25

5. Huyện Thanh Ba

       108.1

       107.2

       559.0

       521.3

       99.15

     107.23

6. Huyện Phù Ninh

         62.3

         61.0

       354.2

       330.3

       97.92

     107.25

7. Huyện Yên Lập

         40.7

         40.1

       198.5

       185.0

       98.66

     107.32

8. Huyện Cẩm Khê

         72.4

         71.5

       378.9

       354.3

       98.76

     106.94

9. Huyện Tam Nông

         55.1

         53.6

       277.8

       260.0

       97.26

     106.84

10. Huyện Lâm Thao

         98.3

         97.8

       485.2

       452.4

       99.51

     107.26

11. Huyện Thanh Sơn

         69.7

         68.0

       366.6

       340.7

       97.63

     107.58

12. Huyện Thanh Thuỷ

         95.5

         93.2

       521.0

       484.1

       97.54

     107.61

13. Huyện Tân Sơn

         29.0

         28.6

       146.5

       136.1

       98.47

     107.69

7- Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và đô la Mỹ tháng 5 năm 2017

Nhóm hàng hoá

Chỉ số tháng 5/2017 so với (%)

Bình quân so với
cùng kỳ
(%)

Kỳ gốc
(2014)

Cùng tháng năm trước

Tháng 12
năm trước

Tháng trước

Chỉ số giá tiêu dùng

104.13

101.62

100.97

99.43

102.35

I.  Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

94.65

92.60

93.64

98.56

96.06

       -  Lương thực

102.14

100.22

101.08

100.02

101.09

       -  Thực phẩm

91.74

89.24

90.57

97.93

93.87

       - Ăn uống ngoài gia đình

100.05

100.03

99.89

99.75

100.67

II. Đồ uống và thuốc lá

96.96

101.35

100.93

100.00

101.50

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

103.13

99.21

99.58

100.00

100.06

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

104.54

101.94

101.97

99.52

102.67

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

101.08

101.07

100.75

100.13

101.07

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

211.83

149.86

149.71

100.00

131.15

VII. Giao thông

90.14

107.86

102.09

100.15

109.61

VIII. Bưu chính viễn thông

99.91

99.87

100.02

100.02

99.85

IX. Giáo dục

133.91

110.54

100.00

100.00

110.54

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

92.53

100.16

100.12

100.06

99.99

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

102.41

101.61

100.74

99.60

102.39

Chỉ số giá vàng

104.77

102.51

103.90

100.03

106.11

Chỉ số giá đô la Mỹ

107.36

102.04

99.56

99.92

101.91

8- Kết quả kinh doanh vận tải tháng 5 năm 2017 toàn tỉnh

CHỈ TIÊU

Đơn
vị tính

Thực hiện năm 2017

Thực hiện 5 tháng năm 2016

So sánh (%)

Chính
thức
tháng 4

Ước
 tháng 5

Cộng dồn 5 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ

I. Doanh thu vận tải

Tr. Đồng

310,633

311,381

1,531,498

1,452,023

100.24

105.47

* Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 - Vận tải hành khách

"

46,932

47,016

228,738

214,639

100.18

106.57

 - Vận tải hàng hóa

"

245,065

245,640

1,213,650

1,146,756

100.23

105.83

II. Sản lượng vận tải

 

 

 

 

 

 

 

1. Hành khách (ngoài nhà nước)

 

 

 

 

 

 

 

 - Đường bộ:

 

 

 

 

 

 

 

 + Vận chuyển

Ng HK

621.3

623.1

3,113.0

3,002.1

100.29

103.69

 + Luân chuyển

NgHK.km

69,009.9

69,132.3

331,984.8

321,147.8

100.18

103.37

2. Hàng hoá

 

 

 

 

 

 

 

 + Vận chuyển

Nghìn tấn

3,572.4

3,584.9

18,335.4

16,854.7

100.35

108.79

 + Luân chuyển 

NgTấn.km

181,807.8

183,384.5

890,410.5

839,900.6

100.87

106.01

Phân theo ngành vận tải

 

 

 

 

 

 

 

 - Đường bộ:

 

 

 

 

 

 

 

 + Vận chuyển

Nghìn tấn

2,401.6

2,407.9

12,516.6

11,483.2

100.26

109.00

 + Luân chuyển

NgTấn.km

53,490.3

54,620.0

259,595.6

244,957.7

102.11

105.98

 - Đường sông

 

 

 

 

 

 

 

 + Vận chuyển

Nghìn tấn

1,170.8

1,177.0

5,818.9

5,371.5

100.53

108.33

 + Luân chuyển 

NgTấn.km

128,317.5

128,764.5

630,814.9

594,942.9

100.35

106.03

9- Sản lượng vận tải hàng hoá tháng 5 năm 2017 phân theo huyện

CHỈ TIÊU

Thực hiện tháng
4 năm 2017

Ước thực hiện
tháng 5 năm 2017

Tháng ước tính so với tháng trước (%)

Hàng hoá VC
(nghìn tấn)

Hàng hoá LC (nghìn tấn.Km)

Hàng hoá VC
(nghìn tấn)

Hàng hoá LC (nghìn tấn.Km)

Hàng hoá VC

Hàng hoá LC

Tổng số

     3,572.4

 181,807.8

     3,584.9

 183,384.5

      100.35

100.87

I. Phân theo ngành vận tải

 

 

 

 

 

 

1. Đường bộ

     2,401.6

   53,490.3

     2,407.9

   54,620.0

      100.26

102.11

2. Đường sông

     1,170.8

 128,317.5

     1,177.0

 128,764.5

      100.53

100.35

II. Phân theo huyện, thành, thị

 

 

 

 

 

 

1. Thành phố Việt Trì

       2,066.6

   105,096.6

       2,073.5

   105,945.5

       100.33

100.81

2. Thị xã Phú Thọ

         120.3

       7,903.8

         121.4

       7,988.0

       100.95

101.06

3. Huyện Đoan Hùng

         147.6

       9,806.3

         148.2

       9,973.1

       100.38

101.70

4. Huyện Hạ Hoà

           46.5

       3,089.4

           46.5

       3,114.0

       100.08

100.79

5. Huyện Thanh Ba

         194.6

       8,770.5

         195.3

       8,848.3

       100.34

100.89

6. Huyện Phù Ninh

         122.0

     14,002.3

         122.2

     14,081.8

       100.22

100.57

7. Huyện Yên Lập

         100.8

       1,747.7

         101.6

       1,767.4

       100.85

101.13

8. Huyện Cẩm Khê

         101.4

       9,750.2

         101.5

       9,835.1

       100.08

100.87

9. Huyện Tam Nông

           41.0

       2,219.2

           41.3

       2,256.8

       100.64

101.70

10. Huyện Lâm Thao

         297.4

       7,511.9

         297.8

       7,556.5

       100.13

100.59

11. Huyện Thanh Sơn

         149.6

       4,440.1

         149.8

       4,466.6

       100.13

100.60

12. Huyện Thanh Thuỷ

         157.5

       6,211.8

         158.4

       6,276.4

       100.57

101.04

13. Huyện Tân Sơn

           27.2

       1,257.9

           27.4

       1,274.9

       100.92

101.35

10- Một số chỉ tiêu về xã hội - môi trường

(Kỳ báo cáo tính từ ngày 17 tháng trước tháng báo cáo đến ngày 17 tháng báo cáo)

CHỈ TIÊU

Đơn vị tính

Năm 2017

Cộng dồn cùng kỳ năm 2016

So sánh (%)

Kỳ
tháng 4

Kỳ
tháng 5

Cộng dồn đến ngày 17/5

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ

1. Cháy, nổ

 

 

 

 

 

 

 

 - Số vụ cháy

Vụ

           4

           2

          24

          21

     50.00

   114.29

 - Số vụ nổ

Vụ

          -  

          -  

          -  

          -  

          -  

          -  

 - Số người bị chết do cháy, nổ

Người

          -  

          -  

           1

           1

          -  

          -  

 - Số người bị thương do cháy, nổ

Người

          -  

          -  

           4

          -  

          -  

          -  

 - Ước giá trị thiệt hại do cháy, nổ

Triệu đồng

   1,344.0

       38.0

   2,317.5

   2,496.5

       2.83

     92.83

2. Vi phạm môi trường

 

 

 

 

 

 

 

 - Số vụ vi phạm đã phát hiện

Vụ

          25

          33

        147

        154

   132.00

     95.45

 - Số vụ đã xử lý

Vụ

          25

          33

        147

        154

   132.00

     95.45

 - Số tiền xử phạt

Triệu đồng

     986.0

     456.0

   5,973.5

   3,397.9

     46.25

   175.80

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)