Số liệu thống kê

Tháng 4

Số liệu kinh tế - xã hội tháng 4 năm 2017

30/05/2017 09:34 SA

Xem cỡ chữ Email Print


1- Sản xuất nông nghiệp toàn tỉnh đến tháng 4 năm 2017

CHỈ TIÊU

ĐVT

Thực hiện cùng kỳ
năm trước

Ước
thực hiện kỳ
báo cáo

Kỳ báo cáo/
cùng kỳ
năm trước

(%)

* Gieo trồng vụ Chiêm xuân 2017

       

 - Lúa

Ha

37,141.8

36,980.6

             99.57

 - Ngô

Ha

5,743.9

5,768.9

           100.43

 - Khoai lang

Ha

615.7

649.6

           105.50

 - Đậu tương

Ha

42.0

22.8

             54.21

 - Lạc

Ha

3,302.8

3,270.0

             99.01

 - Rau các loại

Ha

4,396.6

4,414.2

           100.40

 - Đậu các loại

Ha

596.8

532.3

             89.18

 

2- Sản xuất nông nghiệp đến tháng 4 năm 2017 phân theo huyện

Huyện, Thành, Thị

Gieo cấy lúa vụ Chiêm Xuân

Gieo trồng ngô vụ Xuân

Thực hiện đến cuối tháng
4/2016
(Ha)

Ước tính đến cuối tháng 4/2017
(Ha)

So sánh tháng ước tính với tháng cùng kỳ (%)

Thực hiện đến cuối tháng
4/2016
(Ha)

Ước tính đến cuối tháng 4/2017
(Ha)

So sánh tháng ước tính với tháng cùng kỳ (%)

Tổng cộng

    37,141.8

    36,980.6

         99.57

      5,743.9

      5,768.9

       100.43

1. Thành phố Việt Trì

 

       1,418.9

       1,386.1

          97.69

          136.6

          116.7

          85.42

2. Thị xã Phú Thọ

 

       1,043.3

       1,049.6

        100.60

          190.5

          196.0

        102.89

3. Huyện Đoan Hùng

 

       3,556.1

       3,570.0

        100.39

          553.1

          550.0

          99.44

4. Huyện Hạ Hoà

 

       4,071.8

       4,047.0

          99.39

          356.5

          380.0

        106.59

5. Huyện Thanh Ba

 

       3,390.0

       3,333.3

          98.33

          483.4

          451.4

          93.38

6. Huyện Phù Ninh

 

       2,524.5

       2,490.3

          98.65

          616.8

          614.8

          99.68

7. Huyện Yên Lập

 

       2,842.0

       2,891.0

        101.72

          569.1

          566.6

          99.57

8. Huyện Cẩm Khê

 

       4,339.0

       4,340.0

        100.02

          573.0

          595.5

        103.93

9. Huyện Tam Nông

 

       2,663.0

       2,625.8

          98.60

          373.0

          360.0

          96.51

10. Huyện Lâm Thao

 

       3,341.4

       3,315.0

          99.21

            74.1

            84.5

        114.10

11. Huyện Thanh Sơn

 

       3,321.2

       3,302.1

          99.42

          767.8

          800.2

        104.22

12. Huyện Thanh Thuỷ

 

       2,511.0

       2,515.1

        100.17

          518.5

          518.1

          99.91

13. Huyện Tân Sơn

 

       2,119.7

       2,115.2

          99.79

          531.6

          535.2

        100.68

 

3- Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tháng 4 năm 2017 toàn tỉnh

 

CHỈ TIÊU

Tháng 3/2017
so với
tháng
3/2016

Tháng 4/2017

4 tháng 2017 so với 4 tháng 2016

So với tháng trước

So với tháng cùng kỳ năm trước

Toàn ngành

    102.60

      98.36

    106.39

    106.08

B. Khai khoáng

    100.84

      87.72

      98.00

    114.94

08. Khai khoáng khác

     104.37

       87.72

     101.46

     119.06

C. Công nghiệp chế biến, chế tạo

    102.39

      98.62

    106.73

    105.25

10. Sản xuất chế biến thực phẩm

     106.19

     111.37

     105.91

       91.26

11. Sản xuất đồ uống

     110.95

     105.22

     108.90

     127.81

13. Dệt

       97.43

       93.87

       93.97

       96.93

14. Sản xuất trang phục

     104.26

       94.67

     124.21

     109.38

15. Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

     106.16

       81.29

       60.22

     103.17

17. Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

     101.13

     117.37

     109.73

     116.72

20. Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

       96.25

       86.36

       83.92

       88.27

22. Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

     100.11

       94.74

     110.06

     105.21

23. Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

       87.97

     103.99

       90.01

       96.15

25. Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ MMTB)

     132.77

       97.06

     199.93

     130.68

26. Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính,…

     108.08

     103.25

     137.70

     111.19

27. Sản xuất thiết bị điện

       84.85

     107.14

     100.00

     102.13

29. Sản xuất xe có động cơ

     210.70

       58.63

     134.74

     118.92

30. Sản xuất phương tiện vận tải khác

            -  

            -  

            -  

       28.51

D. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng … và điều hòa KK

    111.35

    108.68

    114.12

    111.46

35. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng ... và điều hoà KK

     111.35

     108.68

     114.12

     111.46

E. CC nước, HĐ quản lý và xử lý rác thải, nước thải

    106.11

    107.64

    106.50

    109.24

36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước

     106.11

     107.64

     106.50

     109.24

 

4- Sản phẩm sản xuất công nghiệp tháng 4 năm 2017 toàn tỉnh

 

CHỈ TIÊU

Đơn
vị tính

Thực hiện năm 2017

So sánh (%)

Chính
thức
tháng 3

Ước
 tháng 4

Cộng dồn
4 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/ cùng kỳ năm trước

1. Giấy và bìa các loại

Tấn

14,758

17,306

61,997

117.27

106.08

2. Bia  các loại

1000 Lít

9,177

11,111

35,252

121.07

125.67

3. Chè

Tấn

1,831

2,572

5,562

140.48

97.59

4. Phân bón hóa học các loại

Tấn

124,216

105,000

434,242

84.53

87.62

Trong đó:  NPK

Tấn

58,971

56,000

203,249

94.96

92.97

5. Cao lanh

Tấn

24,426

23,304

117,381

95.41

112.22

6. Xi măng

Tấn

120,574

127,500

419,337

105.74

74.53

7. Gạch xây dựng

1000 Viên

37,074

36,532

134,374

98.54

90.92

8. Gạch lát

1000 M2

2,834

2,939

11,052

103.72

107.40

9. Mỳ chính

Tấn

2,226

2,200

8,335

98.83

89.23

10. Dung lượng ắc quy

1000 Kwh

3.06

3.28

10.49

107.14

102.13

11. Vải thành phẩm

1000 M2

7,771

6,073

25,147

78.16

99.05

12. Sợi toàn bộ

Tấn

946

1,033

3,992

109.26

86.45

13. Quần áo may sẵn

1000 Cái

8,524

8,058

31,081

94.53

107.21

14. Giày thể thao

1000 Đôi

310

252

1,320

81.29

103.17

15. Nước máy

1000 M3

1,909

2,055

7,814

107.64

109.24

16. Sản phẩm bằng plastic

Tấn

12,887

12,269

46,724

95.20

105.32

17. Sản phẩm linh kiện điện tử

1000
Chiếc

6,791

7,000

26,427

103.08

112.48

18. Tai nghe không nối với micro

1000 Cái

5,729

6,500

21,390

113.45

64.47

19. Nhôm thanh định hình

Tấn

1,070

1,053

4,029

98.41

111.30

 

5- Vốn đầu tư từ ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý tháng 4 năm 2017

 

CHỈ TIÊU

Thực hiện năm 2017

Thực hiện 4 tháng năm 2016

So sánh (%)

Chính
thức
tháng 3

Ước
 tháng 4

Cộng dồn 4 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ năm trước

I. Tổng số

262,269

280,866

889,912

754,388

107.09

117.96

1. Vốn ngân sách nhà nước cấp tỉnh

205,689

221,031

661,915

602,578

107.46

109.85

 - Vốn cân đối ngân sách tỉnh

72,389

89,911

270,992

56,530

124.21

479.38

 - Vốn trung ương hỗ trợ ĐT theo mục tiêu

66,525

62,700

208,008

501,508

94.25

41.48

 - Vốn nước ngoài (ODA)

64,975

66,520

175,315

26,470

102.38

662.32

 - Vốn khác

1,800

1,900

7,600

18,070

105.56

42.06

2. Vốn ngân sách nhà nước cấp huyện

44,435

46,600

181,535

96,795

104.87

187.55

 - Vốn cân đối ngân sách huyện

6,580

6,500

28,083

33,305

98.78

84.32

 - Vốn tỉnh hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

37,305

39,500

151,312

61,815

105.88

244.78

 - Vốn khác

550

600

2,140

1,675

109.09

127.76

3. Vốn ngân sách nhà nước cấp xã

12,145

13,235

46,462

55,015

108.97

84.45

 - Vốn cân đối ngân sách xã

10,345

11,135

39,577

16,160

107.64

244.91

 - Vốn huyện hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

1,020

1,250

4,520

36,600

122.55

12.35

 - Vốn khác

780

850

2,365

2,255

108.97

104.88

II. Vốn đầu tư do địa phương quản lý phân theo huyện, thành, thị

           

1. Thành phố Việt Trì

67,048

68,120

189,168

156,355

101.60

120.99

2. Thị xã Phú Thọ

35,610

36,060

144,110

144,650

101.26

99.63

3. Huyện Đoan Hùng

39,149

42,570

98,692

129,767

108.74

76.05

4. Huyện Hạ Hoà

8,870

12,600

32,364

32,062

142.05

100.94

5. Huyện Thanh Ba

14,625

15,297

40,766

40,550

104.59

100.53

6. Huyện Phù Ninh

8,200

9,730

36,130

14,400

118.66

250.90

7. Huyện Yên Lập

12,604

13,575

50,887

22,864

107.70

222.56

8. Huyện Cẩm Khê

12,243

13,407

48,077

33,479

109.51

143.60

9. Huyện Tam Nông

8,755

10,178

45,606

30,570

116.25

149.19

10. Huyện Lâm Thao

17,520

18,276

45,376

27,560

104.32

164.64

11. Huyện Thanh Sơn

6,866

8,674

34,418

26,319

126.33

130.77

12. Huyện Thanh Thuỷ

21,229

21,879

88,563

59,150

103.06

149.73

13. Huyện Tân Sơn

9,550

10,500

35,755

36,662

109.95

97.53

 

6. Tổng mức bán lẻ hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng tháng 4 năm 2017

 

CHỈ TIÊU

Thực hiện năm 2017

Thực hiện 4 tháng năm 2016

So sánh (%)

Chính
thức
tháng 3

Ước
 tháng 4

Cộng dồn 4 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ

Tổng số

   1,924.1

   1,961.9

   7,857.3

   7,180.1

    101.96

    109.43

I. Phân theo loại hình kinh tế

           

1. Kinh tế Nhà nước

       195.3

       197.6

       774.6

       430.6

     101.18

     179.89

2. Kinh tế tập thể

          1.4

           1.4

           7.8

         12.0

       96.03

       64.94

3. Kinh tế cá thể

       918.3

       930.1

     3,793.1

     3,467.6

     101.28

     109.39

4. Kinh tế tư nhân

       793.2

       816.9

     3,199.7

     3,177.0

     102.98

     100.72

5. Kinh tế có vốn ĐTNN

         15.8

         16.0

         82.0

         93.0

     101.18

       88.22

II. Phân theo ngành kinh tế

           

1. Thương nghiệp

    1,678.5

     1,709.5

     6,883.9

     6,220.6

     101.85

     110.66

2. Khách sạn, nhà hàng

       170.3

       176.1

       674.2

       660.7

     103.36

     102.04

3. Dịch vụ khác

         75.3

         76.4

       299.2

       298.9

     101.41

     100.11

III. Phân theo huyện, thành, thị

           

1. Thành phố Việt Trì

       949.7

       975.9

     3,899.8

     3,574.1

     102.76

     109.11

2. Thị xã Phú Thọ

       122.0

       123.8

       490.0

       434.9

     101.48

     112.67

3. Huyện Đoan Hùng

       113.6

       116.8

       464.9

       427.6

     102.86

     108.74

4. Huyện Hạ Hoà

         72.4

         73.1

       295.1

       275.3

     100.96

     107.19

5. Huyện Thanh Ba

       112.2

       114.0

       457.6

       420.6

     101.59

     108.80

6. Huyện Phù Ninh

         75.3

         75.8

       306.7

       276.0

     100.67

     111.14

7. Huyện Yên Lập

         37.7

         38.1

       155.7

       145.6

     100.95

     106.98

8. Huyện Cẩm Khê

         77.4

         78.4

       313.4

       285.9

     101.24

     109.61

9. Huyện Tam Nông

         55.2

         54.9

       223.9

       204.9

       99.62

     109.29

10. Huyện Lâm Thao

         94.3

         96.1

       385.2

       356.1

     101.91

     108.16

11. Huyện Thanh Sơn

         74.7

         74.8

       303.7

       277.4

     100.17

     109.46

12. Huyện Thanh Thuỷ

       110.6

       110.8

       443.1

       392.9

     100.25

     112.77

13. Huyện Tân Sơn

         29.0

         29.3

       118.2

       109.0

     100.86

     108.49

 

7- Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và đô la Mỹ tháng 4 năm 2017

 

Nhóm hàng hoá

Chỉ số tháng 4/2017 so với

Bình quân so với cùng kỳ

Kỳ gốc
(2014)

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

Chỉ số giá tiêu dùng

   104.73

   102.77

   101.55

     99.02

   102.53

I.  Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

      96.03

      94.54

      95.01

      97.55

      96.95

       -  Lương thực

   102.11

   100.53

   101.05

     99.96

   101.31

       -  Thực phẩm

     93.68

     91.74

     92.49

     96.42

     95.06

       - Ăn uống ngoài gia đình

   100.30

   100.94

   100.15

   100.15

   100.84

II. Đồ uống và thuốc lá

      96.96

    101.57

    100.93

    100.47

    101.55

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

    103.13

      99.50

      99.58

      99.80

    100.27

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và vật liệu xây dựng

    105.04

    102.76

    102.47

      99.92

    102.85

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

    100.95

    101.10

    100.61

    100.24

    101.06

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

    211.83

    149.86

    149.71

    100.01

    126.85

VII. Giao thông

      90.01

    110.76

    101.94

      98.88

    110.05

VIII. Bưu chính viễn thông

      99.89

      99.85

    100.00

    100.00

      99.85

IX. Giáo dục

    133.91

    110.54

    100.00

    100.00

    110.54

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

      92.48

      99.84

    100.07

    100.00

      99.94

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

    102.82

    102.52

    101.15

    100.04

    102.59

Chỉ số giá vàng

   104.73

   103.71

   103.87

   101.50

   107.03

Chỉ số giá đô la Mỹ

   107.45

   102.05

     99.64

     99.76

   101.89 

 

8- Kết quả kinh doanh vận tải tháng 4 năm 2017 toàn tỉnh

 

CHỈ TIÊU

Đơn
vị tính

Thực hiện năm 2017

Thực hiện 4 tháng năm 2016

So sánh (%)

Chính
thức
tháng 3

Ước
 tháng 4

Cộng dồn 4 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ

I. Doanh thu vận tải

Tr. Đồng

309,728

311,544

1,221,595

1,159,199

100.59

105.38

* Trong đó:

             

 - Vận tải hành khách

"

46,003

46,693

181,483

171,214

101.50

106.00

 - Vận tải hàng hóa

"

245,859

246,865

969,825

916,954

100.41

105.77

II. Sản lượng vận tải

             

1. Hành khách (ngoài nhà nước)

             

 - Đường bộ:

             

 + Vận chuyển

Ng HK

617.0

623.4

2,492.0

2,399.5

101.04

103.85

 + Luân chuyển

NgHK.km

66,812.5

67,151.3

260,993.9

251,390.6

100.51

103.82

2. Hàng hoá

             

 + Vận chuyển

Nghìn tấn

3,621.1

3,643.6

14,821.8

13,844.2

100.62

107.06

 + Luân chuyển 

NgTấn.km

176,283.7

177,024.7

702,246.6

667,245.5

100.42

105.25

Phân theo ngành vận tải

             

 - Đường bộ:

             

 + Vận chuyển

Nghìn tấn

2,440.1

2,456.6

10,163.7

9,512.9

100.68

106.84

 + Luân chuyển

NgTấn.km

52,493.7

52,798.7

204,287.7

193,574.2

100.58

105.53

 - Đường sông

             

 + Vận chuyển

Nghìn tấn

1,181.0

1,187.0

4,658.1

4,331.3

100.51

107.54

 + Luân chuyển 

NgTấn.km

123,790.0

124,226.0

497,958.9

473,671.3

100.35

105.13

 

9- Sản lượng vận tải hàng hoá tháng 4 năm 2017 phân theo huyện

 

CHỈ TIÊU

Thực hiện tháng
3 năm 2017

Ước thực hiện
tháng 4 năm 2017

Tháng ước tính so với tháng trước(%)

Hàng hoá VC
(nghìn tấn)

Hàng hoá LC (nghìn tấn.Km)

Hàng hoá VC
(nghìn tấn)

Hàng hoá LC (nghìn tấn.Km)

Hàng hoá VC

Hàng hoá LC

Tổng số

     3,621.1

 176,283.7

     3,643.6

 177,024.7

      100.62

100.42

I. Phân theo ngành vận tải

           

1. Đường bộ

     2,440.1

   52,493.7

     2,456.6

   52,798.7

      100.68

100.58

2. Đường sông

     1,181.0

 123,790.0

     1,187.0

 124,226.0

      100.51

100.35

II. Phân theo huyện, thành, thị

           

1. Thành phố Việt Trì

       2,094.8

   101,903.4

       2,107.5

   102,271.3

       100.61

100.36

2. Thị xã Phú Thọ

         121.9

       7,663.7

         123.4

       7,711.0

       101.22

100.62

3. Huyện Đoan Hùng

         149.7

       9,508.4

         150.6

       9,627.2

       100.66

101.25

4. Huyện Hạ Hoà

           47.1

       2,995.6

           47.3

       3,006.0

       100.35

100.35

5. Huyện Thanh Ba

         197.3

       8,504.0

         198.5

       8,541.4

       100.61

100.44

6. Huyện Phù Ninh

         123.6

     13,576.8

         124.2

     13,593.4

       100.49

100.12

7. Huyện Yên Lập

         102.2

       1,694.6

         103.3

       1,706.1

       101.13

100.68

8. Huyện Cẩm Khê

         102.8

       9,453.9

         103.1

       9,494.1

       100.35

100.42

9. Huyện Tam Nông

           41.5

       2,151.8

           41.9

       2,178.6

       100.92

101.25

10. Huyện Lâm Thao

         301.5

       7,283.7

         302.7

       7,294.5

       100.40

100.15

11. Huyện Thanh Sơn

         151.6

       4,305.2

         152.2

       4,311.7

       100.40

100.15

12. Huyện Thanh Thuỷ

         159.6

       6,023.0

         161.0

       6,058.7

       100.84

100.59

13. Huyện Tân Sơn

           27.5

       1,219.7

           27.9

       1,230.7

       101.19

100.90

 

10- Một số chỉ tiêu về xã hội - môi trường

 

(Kỳ báo cáo tính từ ngày 17 tháng trước tháng báo cáo đến ngày 17 tháng báo cáo)

 

CHỈ TIÊU

Đơn vị tính

Năm 2017

Cộng dồn cùng kỳ năm 2016

So sánh (%)

Kỳ
tháng 3

Kỳ
tháng 4

Cộng dồn đến ngày 17/4

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ

1. Cháy, nổ

             

 - Số vụ cháy

Vụ

           2

           4

          22

          19

   200.00

   115.79

 - Số vụ nổ

Vụ

          -  

          -  

          -  

          -  

          -  

          -  

 - Số người bị chết do cháy, nổ

Người

          -  

          -  

           1

           1

          -  

   100.00

 - Số người bị thương do cháy, nổ

Người

          -  

          -  

           4

          -  

          -  

          -  

 - Ước giá trị thiệt hại do cháy, nổ

Triệu đồng

     110.0

   1,344.0

   2,279.5

   1,396.5

          -  

   163.23

2. Vi phạm môi trường

             

 - Số vụ vi phạm đã phát hiện

Vụ

          21

          25

        114

        129

   119.05

     88.37

 - Số vụ đã xử lý

Vụ

          21

          25

        114

        129

   119.05

     88.37

 - Số tiền xử phạt

Triệu đồng

     379.8

     986.0

   5,517.5

   2,318.9

   259.61

   237.94

 

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)